So sánh lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 9 tháng tại 30 ngân hàng Việt Nam. Cập nhật mới nhất. Gửi 100 triệu nhận lãi cao nhất tại ngân hàng tốt nhất.
Sử dụng công cụ tính để xem tiền lãi chính xác với số tiền và kỳ hạn gửi của bạn.
| 6.25% |
| 4.687.500 ₫ |
| 104.687.500 ₫ |
| Xem |
| 4 | OCB | Tiết kiệm thường | 6.2% | 4.650.000 ₫ | 104.650.000 ₫ | Xem |
| 5 | LPBank | Tiết kiệm thường | 6.2% | 4.650.000 ₫ | 104.650.000 ₫ | Xem |
| 6 | NCB | Tiết kiệm thường | 6.2% | 4.650.000 ₫ | 104.650.000 ₫ | Xem |
| 7 | VietBank | Tiết kiệm thường | 6.1% | 4.575.000 ₫ | 104.575.000 ₫ | Xem |
| 8 | SaigonBank | Tiết kiệm thường | 6% | 4.500.000 ₫ | 104.500.000 ₫ | Xem |
| 9 | MB Bank | Tiết kiệm trực tuyến | 5.9% | 4.425.000 ₫ | 104.425.000 ₫ | Xem |
| 10 | DongA Bank | Tiết kiệm thường | 5.7% | 4.275.000 ₫ | 104.275.000 ₫ | Xem |
| 11 | VIB | Tiết kiệm thường | 5.6% | 4.200.000 ₫ | 104.200.000 ₫ | Xem |
| 12 | Sacombank | Tiết kiệm thường | 5.5% | 4.125.000 ₫ | 104.125.000 ₫ | Xem |
| 13 | Eximbank | Tiết kiệm trực tuyến | 5.4% | 4.050.000 ₫ | 104.050.000 ₫ | Xem |
| 14 | Tiết kiệm thường | 5.25% | 3.937.500 ₫ | 103.937.500 ₫ | Xem |
| 15 | HDBank | Tiết kiệm thường | 5.2% | 3.900.000 ₫ | 103.900.000 ₫ | Xem |
| 16 | Tiền gửi 9 tháng | 5.2% | 3.900.000 ₫ | 103.900.000 ₫ | Xem |
| 17 | Nam A Bank | Tiết kiệm thường | 5.2% | 3.900.000 ₫ | 103.900.000 ₫ | Xem |
| 18 | Techcombank | Tiết kiệm thường | 5.15% | 3.862.500 ₫ | 103.862.500 ₫ | Xem |
| 19 | SeABank | Tiết kiệm thường | 5.15% | 3.862.500 ₫ | 103.862.500 ₫ | Xem |
| 20 | Agribank | Tiết kiệm thường | 5% | 3.750.000 ₫ | 103.750.000 ₫ | Xem |
| 21 | Kienlongbank | Tiết kiệm thường | 4.9% | 3.675.000 ₫ | 103.675.000 ₫ | Xem |
| 22 | BaoViet Bank | Tiết kiệm thường | 4.9% | 3.675.000 ₫ | 103.675.000 ₫ | Xem |
| 23 | MB Bank | Tiết kiệm thường | 4.7% | 3.525.000 ₫ | 103.525.000 ₫ | Xem |
| 24 | ACB | Tiết kiệm thường | 4.7% | 3.525.000 ₫ | 103.525.000 ₫ | Xem |
| 25 | Eximbank | Tiết kiệm thường | 4.7% | 3.525.000 ₫ | 103.525.000 ₫ | Xem |
| 26 | MSB | Tiết kiệm thường | 4.7% | 3.525.000 ₫ | 103.525.000 ₫ | Xem |
| 27 | VietABank | Tiết kiệm thường | 4.5% | 3.375.000 ₫ | 103.375.000 ₫ | Xem |
| 28 | Vietcombank | Tiết kiệm thường | 3.5% | 2.625.000 ₫ | 102.625.000 ₫ | Xem |
| 29 | BIDV | Tiết kiệm thường | 3.5% | 2.625.000 ₫ | 102.625.000 ₫ | Xem |
| 30 | VietinBank | Tiết kiệm thường | 3.5% | 2.625.000 ₫ | 102.625.000 ₫ | Xem |