BETAXếp hạng ngân hàng của người Việt — Đánh giá từ người dùng thực tế

Lãi suất tiết kiệm 1 năm cao nhất 2026

So sánh lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 năm tại 30 ngân hàng Việt Nam. Cập nhật tháng 4/2026. Gửi 100 triệu nhận lãi cao nhất tại ngân hàng tốt nhất.

Cao nhất
SHB
Tiết kiệm trực tuyến
7.6%/năm
Gửi 100 triệu nhận 7.600.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 2
PGBank
Tiết kiệm thường
7.2%/năm
Gửi 100 triệu nhận 7.200.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 3
LPBank
Tiết kiệm trực tuyến
7%/năm
Gửi 100 triệu nhận 7.000.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng

Bảng so sánh chi tiết - Gửi 100 triệu VND

Xếp hạngNgân hàngSản phẩmLãi suấtTiền lãiTổng nhậnChi tiết
1
SHB
Tiết kiệm trực tuyến7.6%7.600.000 ₫107.600.000 ₫Xem
2
PGBank
Tiết kiệm thường7.2%7.200.000 ₫107.200.000 ₫Xem
3
LPBank
Tiết kiệm trực tuyến7%7.000.000 ₫107.000.000 ₫Xem
4
BIDV
Tiết kiệm thường6.8%6.800.000 ₫106.800.000 ₫Xem
5
VPBank
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫Xem
6
VIB
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫Xem
7
OCB
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫Xem
8
LPBank
Tiết kiệm thường6.4%6.400.000 ₫106.400.000 ₫Xem
9
NCB
Tiết kiệm thường6.4%6.400.000 ₫106.400.000 ₫Xem
10
MB Bank
Tiết kiệm trực tuyến6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫Xem
11
Bac A Bank
Tiết kiệm thường6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫Xem
12
SaigonBank
Tiết kiệm thường6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫Xem
13
VietBank
Tiết kiệm thường6.2%6.200.000 ₫106.200.000 ₫Xem
14
MB Bank
Tiết kiệm thường6.1%6.100.000 ₫106.100.000 ₫Xem
15
Vietcombank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫Xem
16
BIDV
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫Xem
17
VietinBank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫Xem
18
DongA Bank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫Xem
19
Sacombank
Tiết kiệm thường5.8%5.800.000 ₫105.800.000 ₫Xem
20
HDBank
Tiết kiệm thường5.7%5.700.000 ₫105.700.000 ₫Xem
21
SHB
Tiết kiệm thường5.6%5.600.000 ₫105.600.000 ₫Xem
22
ABBANK
Tiết kiệm thường5.6%5.600.000 ₫105.600.000 ₫Xem
23
Nam A Bank
Tiết kiệm thường5.5%5.500.000 ₫105.500.000 ₫Xem
24
TPBank
Tiết kiệm thường5.4%5.400.000 ₫105.400.000 ₫Xem
25
Agribank
Tiết kiệm thường5.3%5.300.000 ₫105.300.000 ₫Xem
26
SeABank
Tiết kiệm thường5.3%5.300.000 ₫105.300.000 ₫Xem
27
MSB
Tiết kiệm thường5.3%5.300.000 ₫105.300.000 ₫Xem
28
Kienlongbank
Tiết kiệm thường5.3%5.300.000 ₫105.300.000 ₫Xem
29
VietABank
Tiết kiệm thường5.3%5.300.000 ₫105.300.000 ₫Xem
30
CB Bank
Tiết kiệm thường5.3%5.300.000 ₫105.300.000 ₫Xem
31
Techcombank
Tiết kiệm thường5.25%5.250.000 ₫105.250.000 ₫Xem
32
BaoViet Bank
Tiết kiệm thường5.25%5.250.000 ₫105.250.000 ₫Xem
33
ACB
Tiết kiệm thường5.2%5.200.000 ₫105.200.000 ₫Xem
34
Eximbank
Tiết kiệm thường5%5.000.000 ₫105.000.000 ₫Xem

Tính lãi suất theo số tiền của bạn

Sử dụng công cụ tính để xem tiền lãi chính xác với số tiền và kỳ hạn gửi của bạn.

Tính lãi suất →

Lưu ý về lãi suất tiết kiệm 1 năm

  • Lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm và chính sách của ngân hàng.
  • Số liệu được cập nhật tự động từ các nguồn chính thống.
  • Rút tiền trước hạn sẽ được tính lãi suất không kỳ hạn (thường 0.1-0.5%).
  • Tiền lãi tiết kiệm chịu thuế thu nhập cá nhân 5% theo quy định.
  • Nên so sánh thêm các điều kiện khác như số dư tối thiểu, phí dịch vụ.