BETAXếp hạng ngân hàng của người Việt — Đánh giá từ người dùng thực tế
BankGoingBankGoingXếp hạng ngân hàng Việt Nam
Ngân hàngTiết kiệmVay vốnChi nhánhSo sánhĐánh giá
So sánh
BankGoing

BankGoing

Xếp hạng ngân hàng Việt Nam

Xếp hạng & đánh giá ngân hàng từ người dùng thực tế. Giúp bạn chọn ngân hàng tốt nhất.

Sản phẩm

  • Tiết kiệm
  • Vay vốn
  • Thẻ tín dụng
  • Vay mua nhà
  • Tính lãi tiết kiệm

Công cụ

  • Xếp hạng ngân hàng
  • Chi nhánh gần tôi
  • So sánh lãi suất
  • Hướng dẫn tài chính
  • Tin tức ngân hàng

BankGoing

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đánh giá
  • Chính sách bảo mật
Nhận thông báo khi ngân hàng thay đổi lãi suất.

Cấm sao chép văn bản và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ mà không có liên kết trực tiếp, rõ ràng và có thể lập chỉ mục bởi các công cụ tìm kiếm.

Bản quyền © 2026 BankGoing.com · Designed & Developed by Alexander Nemirov

BankGoingBankGoing
Bảo mậtVề chúng tôiLiên hệ

© 2026 BankGoing.com — Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Trang chủTiết kiệmNgân hàngChi nhánhĐánh giá
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Tiết kiệm
  4. /
  5. 6 tháng

Lãi suất tiết kiệm 6 tháng cao nhất 2026

So sánh lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 tháng tại 30 ngân hàng Việt Nam. Cập nhật mới nhất. Gửi 100 triệu nhận lãi cao nhất tại ngân hàng tốt nhất.

Cao nhất
PGBank
Tiết kiệm thường
7.1%/năm
Gửi 100 triệu nhận 3.550.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 2
LPBank
Tiết kiệm trực tuyến
6.8%/năm
Gửi 100 triệu nhận 3.400.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 3
VPBank
Tiết kiệm thường
6.4%/năm
Gửi 100 triệu nhận 3.200.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng

Bảng so sánh chi tiết - Gửi 100 triệu VND

Xếp hạngNgân hàngSản phẩmLãi suấtTiền lãiTổng nhậnChi tiết
1
PGBank
Tiết kiệm thường7.1%3.550.000 ₫103.550.000 ₫Xem
2
LPBank
Tiết kiệm trực tuyến6.8%3.400.000 ₫103.400.000 ₫Xem
3
VPBank
Tiết kiệm thường

So sánh các kỳ hạn khác

1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng1 năm1.5 năm2 năm3 năm

Tính lãi suất theo số tiền của bạn

Sử dụng công cụ tính để xem tiền lãi chính xác với số tiền và kỳ hạn gửi của bạn.

Tính lãi suất →

Lưu ý về lãi suất tiết kiệm 6 tháng

  • Lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm và chính sách của ngân hàng.
  • Số liệu được cập nhật tự động từ các nguồn chính thống.
  • Rút tiền trước hạn sẽ được tính lãi suất không kỳ hạn (thường 0.1-0.5%).
  • Tiền lãi tiết kiệm chịu thuế thu nhập cá nhân 5% theo quy định.
  • Nên so sánh thêm các điều kiện khác như số dư tối thiểu, phí dịch vụ.
6.4%
3.200.000 ₫
103.200.000 ₫
Xem
4
OCB
Tiết kiệm thường6.2%3.100.000 ₫103.100.000 ₫Xem
5
LPBank
Tiết kiệm thường6.2%3.100.000 ₫103.100.000 ₫Xem
6
Bac A Bank
Tiết kiệm thường6.2%3.100.000 ₫103.100.000 ₫Xem
7
NCB
Tiết kiệm thường6.2%3.100.000 ₫103.100.000 ₫Xem
8
VietBank
Tiết kiệm thường6%3.000.000 ₫103.000.000 ₫Xem
9
SaigonBank
Tiết kiệm thường6%3.000.000 ₫103.000.000 ₫Xem
10
MB Bank
Tiết kiệm trực tuyến5.9%2.950.000 ₫102.950.000 ₫Xem
11
DongA Bank
Tiết kiệm thường5.6%2.800.000 ₫102.800.000 ₫Xem
12
Sacombank
Tiết kiệm thường5.5%2.750.000 ₫102.750.000 ₫Xem
13
VIB
Tiết kiệm thường5.5%2.750.000 ₫102.750.000 ₫Xem
14
HDBank
Tiết kiệm thường5.4%2.700.000 ₫102.700.000 ₫Xem
15
Eximbank
Tiết kiệm trực tuyến5.4%2.700.000 ₫102.700.000 ₫Xem
16
SHB
Tiền gửi 6 tháng5.2%2.600.000 ₫102.600.000 ₫Xem
17
Kienlongbank
Tiết kiệm thường5.2%2.600.000 ₫102.600.000 ₫Xem
18
CB Bank
Tiết kiệm thường5.2%2.600.000 ₫102.600.000 ₫Xem
19
Techcombank
Tiết kiệm thường5.15%2.575.000 ₫102.575.000 ₫Xem
20
TPBank
Tiết kiệm thường5.1%2.550.000 ₫102.550.000 ₫Xem
21
Agribank
Tiết kiệm thường5%2.500.000 ₫102.500.000 ₫Xem
22
Nam A Bank
Tiết kiệm thường5%2.500.000 ₫102.500.000 ₫Xem
23
SeABank
Tiết kiệm thường4.95%2.475.000 ₫102.475.000 ₫Xem
24
BaoViet Bank
Tiết kiệm thường4.8%2.400.000 ₫102.400.000 ₫Xem
25
MB Bank
Tiết kiệm thường4.7%2.350.000 ₫102.350.000 ₫Xem
26
Eximbank
Tiết kiệm thường4.7%2.350.000 ₫102.350.000 ₫Xem
27
MSB
Tiết kiệm thường4.7%2.350.000 ₫102.350.000 ₫Xem
28
ACB
Tiết kiệm thường4.5%2.250.000 ₫102.250.000 ₫Xem
29
VietABank
Tiết kiệm thường4.5%2.250.000 ₫102.250.000 ₫Xem
30
Vietcombank
Tiết kiệm thường3.5%1.750.000 ₫101.750.000 ₫Xem
31
BIDV
Tiết kiệm thường3.5%1.750.000 ₫101.750.000 ₫Xem
32
VietinBank
Tiết kiệm thường3.5%1.750.000 ₫101.750.000 ₫Xem