Công cụ tính lãi suất chính xác nhất giúp bạn so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại 30 ngân hàng Việt Nam. Ví dụ tính toán với 100 triệu VND trong 12 tháng:

| Xếp hạng | Ngân hàng | Sản phẩm | Lãi suất | Tiền lãi | Tổng nhận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGBank | Tiết kiệm thường | 7.2% | 7.200.000 ₫ | 107.200.000 ₫ |
| 2 | LPBank | Tiết kiệm trực tuyến | 7% | 7.000.000 ₫ | 107.000.000 ₫ |
| 3 | VPBank | Tiết kiệm thường | 6.5% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ |
| 4 | VIB | Tiết kiệm thường | 6.5% | 6.500.000 ₫ | 106.500.000 ₫ |
| 5 |
Công cụ sử dụng công thức tính lãi đơn (simple interest) phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam:

| Tiết kiệm thường |
| 6.5% |
| 6.500.000 ₫ |
| 106.500.000 ₫ |
| 6 | LPBank | Tiết kiệm thường | 6.4% | 6.400.000 ₫ | 106.400.000 ₫ |
| 7 | NCB | Tiết kiệm thường | 6.4% | 6.400.000 ₫ | 106.400.000 ₫ |
| 8 | MB Bank | Tiết kiệm trực tuyến | 6.3% | 6.300.000 ₫ | 106.300.000 ₫ |
| 9 | Tiết kiệm thường | 6.3% | 6.300.000 ₫ | 106.300.000 ₫ |
| 10 | SaigonBank | Tiết kiệm thường | 6.3% | 6.300.000 ₫ | 106.300.000 ₫ |
| 11 | VietBank | Tiết kiệm thường | 6.2% | 6.200.000 ₫ | 106.200.000 ₫ |
| 12 | MB Bank | Tiết kiệm thường | 6.1% | 6.100.000 ₫ | 106.100.000 ₫ |
| 13 | Vietcombank | Tiết kiệm thường | 5.9% | 5.900.000 ₫ | 105.900.000 ₫ |
| 14 | BIDV | Tiết kiệm thường | 5.9% | 5.900.000 ₫ | 105.900.000 ₫ |
| 15 | VietinBank | Tiết kiệm thường | 5.9% | 5.900.000 ₫ | 105.900.000 ₫ |
| 16 | DongA Bank | Tiết kiệm thường | 5.9% | 5.900.000 ₫ | 105.900.000 ₫ |
| 17 | Sacombank | Tiết kiệm thường | 5.8% | 5.800.000 ₫ | 105.800.000 ₫ |
| 18 | HDBank | Tiết kiệm thường | 5.7% | 5.700.000 ₫ | 105.700.000 ₫ |
| 19 | Tiền gửi 12 tháng | 5.6% | 5.600.000 ₫ | 105.600.000 ₫ |
| 20 | Nam A Bank | Tiết kiệm thường | 5.5% | 5.500.000 ₫ | 105.500.000 ₫ |