BETAXếp hạng ngân hàng của người Việt — Đánh giá từ người dùng thực tế
BankGoingBankGoingXếp hạng ngân hàng Việt Nam
Ngân hàngTiết kiệmVay vốnChi nhánhSo sánhĐánh giá
So sánh
BankGoing

BankGoing

Xếp hạng ngân hàng Việt Nam

Xếp hạng & đánh giá ngân hàng từ người dùng thực tế. Giúp bạn chọn ngân hàng tốt nhất.

Sản phẩm

  • Tiết kiệm
  • Vay vốn
  • Thẻ tín dụng
  • Vay mua nhà
  • Tính lãi tiết kiệm

Công cụ

  • Xếp hạng ngân hàng
  • Chi nhánh gần tôi
  • So sánh lãi suất
  • Hướng dẫn tài chính
  • Tin tức ngân hàng

BankGoing

  • Về chúng tôi
  • Liên hệ
  • Đánh giá
  • Chính sách bảo mật
Nhận thông báo khi ngân hàng thay đổi lãi suất.

Cấm sao chép văn bản và các đối tượng khác của quyền sở hữu trí tuệ mà không có liên kết trực tiếp, rõ ràng và có thể lập chỉ mục bởi các công cụ tìm kiếm.

Bản quyền © 2026 BankGoing.com · Designed & Developed by Alexander Nemirov

BankGoingBankGoing
Bảo mậtVề chúng tôiLiên hệ

© 2026 BankGoing.com — Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

Trang chủTiết kiệmNgân hàngChi nhánhĐánh giá
Trang chủ/Công cụ tính lãi suất

Tính lãi suất tiết kiệm 2026

Công cụ tính lãi suất chính xác nhất giúp bạn so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại 30 ngân hàng Việt Nam. Ví dụ tính toán với 100 triệu VND trong 12 tháng:

Lựa chọn tốt nhất (100 triệu - 12 tháng)

PGBank
Tiết kiệm thường
7.2%
Lãi suất/năm
Tiền gốc
100.000.000 ₫
Tiền lãi
7.200.000 ₫
Tổng nhận được
107.200.000 ₫

Bảng so sánh chi tiết (100 triệu VND - 12 tháng)

Xếp hạngNgân hàngSản phẩmLãi suấtTiền lãiTổng nhận
1
PGBank
Tiết kiệm thường7.2%7.200.000 ₫107.200.000 ₫
2
LPBank
Tiết kiệm trực tuyến7%7.000.000 ₫107.000.000 ₫
3
VPBank
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫
4
VIB
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫
5

So sánh lãi suất các kỳ hạn khác

1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng1 năm1.5 năm2 năm3 năm

Công thức tính lãi suất tiết kiệm

Công cụ sử dụng công thức tính lãi đơn (simple interest) phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam:

Tiền lãi = Vốn × Lãi suất (năm) × (Kỳ hạn/12)
  • Ví dụ: Gửi 100 triệu, lãi suất 6%/năm, kỳ hạn 12 tháng
  • Tiền lãi = 100.000.000 × 6% × 1 = 6.000.000 VND
  • Tổng nhận được = 106.000.000 VND

Lưu ý quan trọng

  • Lãi suất thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm
  • Một số ngân hàng có thể áp dụng lãi suất theo số dư tài khoản
  • Rút tiền trước hạn thường chỉ được hưởng lãi suất không kỳ hạn (0.1-0.5%)
  • Tiền lãi tiết kiệm phải chịu thuế thu nhập 5% (theo quy định hiện hành)
OCB
Tiết kiệm thường
6.5%
6.500.000 ₫
106.500.000 ₫
6
LPBank
Tiết kiệm thường6.4%6.400.000 ₫106.400.000 ₫
7
NCB
Tiết kiệm thường6.4%6.400.000 ₫106.400.000 ₫
8
MB Bank
Tiết kiệm trực tuyến6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫
9
Bac A Bank
Tiết kiệm thường6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫
10
SaigonBank
Tiết kiệm thường6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫
11
VietBank
Tiết kiệm thường6.2%6.200.000 ₫106.200.000 ₫
12
MB Bank
Tiết kiệm thường6.1%6.100.000 ₫106.100.000 ₫
13
Vietcombank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
14
BIDV
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
15
VietinBank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
16
DongA Bank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
17
Sacombank
Tiết kiệm thường5.8%5.800.000 ₫105.800.000 ₫
18
HDBank
Tiết kiệm thường5.7%5.700.000 ₫105.700.000 ₫
19
SHB
Tiền gửi 12 tháng5.6%5.600.000 ₫105.600.000 ₫
20
Nam A Bank
Tiết kiệm thường5.5%5.500.000 ₫105.500.000 ₫