BETAXếp hạng ngân hàng của người Việt — Đánh giá từ người dùng thực tế

Tính lãi suất tiết kiệm 2026

Công cụ tính lãi suất chính xác nhất giúp bạn so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại 30 ngân hàng Việt Nam. Ví dụ tính toán với 100 triệu VND trong 12 tháng:

Lựa chọn tốt nhất (100 triệu - 12 tháng)

SHB
Tiết kiệm trực tuyến
7.6%
Lãi suất/năm
Tiền gốc
100.000.000 ₫
Tiền lãi
7.600.000 ₫
Tổng nhận được
107.600.000 ₫

Bảng so sánh chi tiết (100 triệu VND - 12 tháng)

Xếp hạngNgân hàngSản phẩmLãi suấtTiền lãiTổng nhận
1
SHB
Tiết kiệm trực tuyến7.6%7.600.000 ₫107.600.000 ₫
2
PGBank
Tiết kiệm thường7.2%7.200.000 ₫107.200.000 ₫
3
LPBank
Tiết kiệm trực tuyến7%7.000.000 ₫107.000.000 ₫
4
BIDV
Tiết kiệm thường6.8%6.800.000 ₫106.800.000 ₫
5
VPBank
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫
6
VIB
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫
7
OCB
Tiết kiệm thường6.5%6.500.000 ₫106.500.000 ₫
8
LPBank
Tiết kiệm thường6.4%6.400.000 ₫106.400.000 ₫
9
NCB
Tiết kiệm thường6.4%6.400.000 ₫106.400.000 ₫
10
MB Bank
Tiết kiệm trực tuyến6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫
11
Bac A Bank
Tiết kiệm thường6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫
12
SaigonBank
Tiết kiệm thường6.3%6.300.000 ₫106.300.000 ₫
13
VietBank
Tiết kiệm thường6.2%6.200.000 ₫106.200.000 ₫
14
MB Bank
Tiết kiệm thường6.1%6.100.000 ₫106.100.000 ₫
15
Vietcombank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
16
BIDV
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
17
VietinBank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
18
DongA Bank
Tiết kiệm thường5.9%5.900.000 ₫105.900.000 ₫
19
Sacombank
Tiết kiệm thường5.8%5.800.000 ₫105.800.000 ₫
20
HDBank
Tiết kiệm thường5.7%5.700.000 ₫105.700.000 ₫

So sánh lãi suất các kỳ hạn khác

Công thức tính lãi suất tiết kiệm

Công cụ sử dụng công thức tính lãi đơn (simple interest) phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam:

Tiền lãi = Vốn × Lãi suất (năm) × (Kỳ hạn/12)
  • Ví dụ: Gửi 100 triệu, lãi suất 6%/năm, kỳ hạn 12 tháng
  • Tiền lãi = 100.000.000 × 6% × 1 = 6.000.000 VND
  • Tổng nhận được = 106.000.000 VND

Lưu ý quan trọng

  • Lãi suất thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm
  • Một số ngân hàng có thể áp dụng lãi suất theo số dư tài khoản
  • Rút tiền trước hạn thường chỉ được hưởng lãi suất không kỳ hạn (0.1-0.5%)
  • Tiền lãi tiết kiệm phải chịu thuế thu nhập 5% (theo quy định hiện hành)